Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Mã thủ tục 1.001319
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy có mã thủ tục 1.001319, thuộc lĩnh vực Đăng kiểm do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 05 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Tiếp nhận hồ sơ:
  • Trường hợp nộp trực tiếp: trong ngày làm việc, Cục Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo bằng văn bản tới tổ chức, cá nhân bổ sung; nếu đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ;
  • Trường hợp nộp bằng các hình thức khác: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường trực tuyến tới tổ chức, cá nhân bổ sung; nếu đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ.
  • Đối với công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo và tổ chức đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên đối với công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới. Cá nhân được đánh giá bởi đăng kiểm viên hạng cao hơn hoặc đăng kiểm viên hạng tương ứng có kinh nghiệm tối thiểu 36 tháng. Kết quả đánh giá được ghi nhận tại biên bản đánh giá đăng kiểm viên.
  • Cấp chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc thông báo kết quả đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên đối với trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu hoặc thông báo kết quả đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên đối với trường hợp kết quả đánh giá không đạt yêu cầu. Trường hợp cá nhân có kết quả đánh giá không đạt thì thực hiện lại thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên;
  • Đối với công việc chuyên môn kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên.
  • Chứng chỉ đăng kiểm viên được trả bằng một trong các hình thức: trực tiếp, qua hệ thống bưu chính, qua cổng dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử Bộ Giao thông vận tải.
  • Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ đăng kiểm viên đối với từng công việc chuyên môn là 60 tháng kể từ ngày cấp.

Cách thức thực hiện

  • Nộp hồ sơ trực tuyến
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Đăng kiểm
  • Gửi hồ sơ qua đường Bưu điện.

Thành phần hồ sơ

  • Đăng kiểm viên hạng I:
  • Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu;
  • Lý lịch chuyên môn theo mẫu;
  • Bản sao thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ công việc chuyên môn tương ứng;
  • Bản sao giấy phép lái xe ô tô còn hiệu lực đối với công việc chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT.
  • Đăng kiểm viên hạng II:
  • Bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;
  • Bản sao giấy phép lái xe ô tô còn hiệu lực đối với công việc chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT;
  • Văn bản xác nhận thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên theo mẫu;
  • Bản sao chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc hợp đồng lao động và hồ sơ bảo hiểm xã hội (đối với trường hợp được giảm thời gian và khối lượng thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT).
  • Đăng kiểm viên hạng III:
  • Bản sao thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ công việc chuyên môn tương ứng.

Thời hạn giải quyết

05 Ngày làm việc

Phí

Không

Yêu cầu, điều kiện

  • Có bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;
  • Cá nhân đã hoàn thành tập huấn nghiệp vụ, thực tập nghiệp vụ đối với đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới.

Kết quả thực hiện

Chứng chỉ đăng kiểm viên (xe cơ giới, xe máy chuyên dùng)

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.20.G04

Căn cứ pháp lý

45/2024/TT-BGTVT Quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ…" gồm những gì?
Đăng kiểm viên hạng I: Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu; Lý lịch chuyên môn theo mẫu; Bản sao thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ công việc chuyên môn tương ứng; Bản sao giấy phép lái xe ô tô còn hiệu lực đối với công việc chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT. Đăng kiểm viên hạng II: Bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng; Bản sao giấy phép lái xe ô tô còn hiệu lực đối với công việc chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT; Văn…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
05 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Không
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.20.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ