Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

Mã thủ tục 1.004465
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam có mã thủ tục 1.004465, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 3 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • Giải quyết TTHC:
  • Trường hợp thay đổi một trong các nội dung của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé đã được cấp, hãng hàng không nước ngoài nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về thông tin trong hồ sơ.
  • Nộp hồ sơ TTHC:
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định và cấp lại Giấy phép;
  • Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấp phép chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị hãng hàng không hoàn chỉnh hồ sơ và thời hạn giải quyết tính từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 3 Ngày làm việc(03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định)

Thành phần hồ sơ

  • Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị thay đổi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh
  • Biên lai thu phí / Ủy nhiệm chi

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC Mức phí giảm 20%: 1.600.000

Yêu cầu, điều kiện

Không có

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000220
  • Kết quả: Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.17.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
  • Số văn bản: 81/2014/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
  • Số văn bản: 21/2020/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư 21/2020/TT-BGTVT
  • Số văn bản: 28/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng k…" gồm những gì?
Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị thay đổi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh Biên lai thu phí / Ủy nhiệm chi
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC Mức phí giảm 20%: 1.600.000
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.17.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ