Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Mã thủ tục 1.000452
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay có mã thủ tục 1.000452, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 12 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
  • Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
  • a) Giải quyết thủ tục hành chính:
  • Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo mẫu. Trường hợp không cấp giấy phép Cục Hàng không Việt Nam phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam phải có văn bản trả lời hướng dẫn người đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 12 Ngày làm việc(- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam phải có văn bản trả lời hướng dẫn người đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 92;
  • Bản chính văn bản xác nhận vốn;
  • Tài liệu giải trình của doanh nghiệp về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định 92 (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 15, Điều 1, Nghị định 89): Đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b, d khoản 2 Điều 65 Luật hàng không dân dụng Việt Nam và được Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, đánh giá theo phần ngành dịch vụ tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định 92;
  • Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 12 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Đối với cảng hàng không quốc tế (Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC: 40.000.000đ)

Yêu cầu, điều kiện

Không quy định

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000322
  • Kết quả: - Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.17.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
  • Số văn bản: 92/2016/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
  • Số văn bản: 89/2019/NĐ-CP
  • Tên văn bản: sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
  • Số văn bản: 64/2022/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 64/2022/NĐ-CP
  • Số văn bản: 15/2024/NĐ-CP
  • Tên văn bản: ửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay" gồm những gì?
Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 92; Bản chính văn bản xác nhận vốn; Tài liệu giải trình của doanh nghiệp về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định 92 (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 15, Điều 1, Nghị định 89): Đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b, d khoản 2 Điều 65 Luật hàng không dân dụng Việt Nam và được Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, đánh giá theo phần ngành dịch vụ tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định 92; Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 12 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Đối với cảng hàng không quốc tế (Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC: 40.000.000đ)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.17.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ