Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải

Mã thủ tục 1.004976
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải có mã thủ tục 1.004976, thuộc lĩnh vực Đăng kiểm do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 1 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiDoanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoàiHợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra đến Cơ quan kiểm tra (Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Chi cục Đăng kiểm);
  • Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu có thể nộp trước khi kiểm tra thiết bị.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Cơ quan kiểm tra tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công); nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu trong 01 (một) ngày làm việc và thống nhất về thời gian, địa điểm kiểm tra;
  • Sau khi tổ chức, cá nhân bổ sung Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra: Nếu đạt thì cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu và Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu; nếu không đạt thì cấp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu;
  • Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu hoặc thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu được cấp trong phạm vi 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra theo quy định;
  • Tổ chức, cá nhân nhận kết quả trực tiếp tại Cơ quan kiểm tra hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 1 Ngày làm việc(- Thời hạn xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra và thống nhất về thời gian, địa điểm kiểm tra: trong 01 (một) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định;)
  • Thời gian giải quyết: 3 Ngày làm việc(- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu hoặc thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu: 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • 01 Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu;
  • 03 bộ Hồ sơ thiết kế thiết bị (bản chính) theo quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn tương ứng. Trường hợp không có quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn thì hồ sơ thiết kế tối thiểu gồm:
  • Đối với thiết bị sản xuất, lắp ráp:
  • Bản thuyết minh thiết kế;
  • Bản tính toán thiết kế;
  • Các bản vẽ tổng thành, kết cấu chính của thiết bị;
  • Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính;
  • Danh mục các tổng thành, bộ phận chính kèm theo các thông số, tính năng kỹ thuật;
  • Quy trình kiểm tra và thử.
  • Đối với thiết bị hoán cải:
  • Bản thuyết minh tính toán thiết kế liên quan đến nội dung hoán cải;
  • Bản vẽ tổng thể của thiết bị trước và sau hoán cải;
  • Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật tổng thành, hệ thống để hoán cải;

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1 Ngày làm việc
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Phí

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Mức thu giá dịch vụ, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và thanh toán giá dịch vụ, nộp lệ phí theo quy định cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 50000.0 Đồng(- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 50 000 (đồng/giấy);)

Yêu cầu, điều kiện

  • Thỏa mãn các quy định, tiêu chuẩn tương ứng: QCVN 22 : 2018/BGTVT
  • QCVN 67: 2018/BGTVT

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000246
  • Kết quả: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu (cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải)
  • Mã kết quả: KQ.G04.000363
  • Kết quả: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải)

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.20.G04
  • Tên đơn vị: Chi cục Đăng kiểm
  • Mã đơn vị: CCDK

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 35/2011/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải
  • Số văn bản: 199/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
  • Số văn bản: 21/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải.

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và…" gồm những gì?
01 Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu; 03 bộ Hồ sơ thiết kế thiết bị (bản chính) theo quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn tương ứng. Trường hợp không có quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn thì hồ sơ thiết kế tối thiểu gồm: Đối với thiết bị sản xuất, lắp ráp: Bản thuyết minh thiết kế; Bản tính toán thiết kế; Các bản vẽ tổng thành, kết cấu chính của thiết bị; Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính; Danh mục các tổng thành, bộ phận chính kèm theo các thông số, tính năng kỹ thuật; Quy trình kiểm tra và thử. Đối với thiết bị hoán cải: Bản thuyết minh tính to…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Mức thu giá dịch vụ, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và thanh toán giá dịch vụ, nộp lệ phí theo quy định cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 50000.0 Đồng(- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 50 000 (đồng/giấy);)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.20.G04 Tên đơn vị: Chi cục Đăng kiểm Mã đơn vị: CCDK Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ