| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MINH TẤN |
| Tên viết tắt | MT PAT CO.,LTD |
| Tên giao dịch | MT PAT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thuận Trung, Xã Thuận Hạnh, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Chu Văn Tấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/05/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/05/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 01:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MINH TẤN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua