| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHI LONG HẢI |
| Tên viết tắt | CTY TNHH SX KD TM DV PHI LONG HẢI |
| Tên giao dịch | CTY TNHH SX KD TM DV PHI LONG HẢI |
| Địa chỉ | Ấp Tân phú, Xã Phương Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HOÀNG PHI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/09/2026 05:18 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHI LONG HẢI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1811 | In ấn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 51 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua