| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NÔNG LÂM NGHIỆP ATN SA THẦY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV NÔNG LÂM NGHIỆP ATN SA THẦY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH MTV NÔNG LÂM NGHIỆP ATN SA THẦY |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 14C, Xã Mô Rai(Hết hiệu lực), Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUANG NGUYÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:56 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua