| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐIỆN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT |
| Tên viết tắt | BUON MA THUOT CITY ELECTRICITY CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BUON MA THUOT CITY ELECTRICITY CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BUON MA THUOT CITY ELECTRICITY CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 313/12/8 Phan Bội Châu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Ngọc Hường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:32 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1811 | In ấn |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua