| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ATT TÂY NGUYÊN |
| Tên viết tắt | TAY NGUYEN ATT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TAY NGUYEN ATT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAY NGUYEN ATT CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Phú Hào, Xã Nam Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 22:25 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ATT TÂY NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 144 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua