| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ÁNH DƯƠNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SUNSHINE VIETNAM IMPORT & EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SUNSHINE VIETNAM IMPORT & EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 66 Tổ 1 Khu 6, Phường Hạ Long, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Thanh Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:25 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 42 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua