| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN XDVT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÚ |
| Địa chỉ | Khu Chéo Vòng, Xã Lạc Thủy, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN XDVT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÚ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1811 | In ấn |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 60 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
83 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua