| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG PHÚC II |
| Tên viết tắt | TRUONG PHUC II CO., LTD |
| Tên giao dịch | TRUONG PHUC II CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Sương, Xã Liên Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Nha |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG PHÚC II đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua