| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VÀ HẠ TẦNG NÔNG NGHIỆP NGHĨA ANH SUỐI GIÀNG |
| Tên viết tắt | NGHIA ANH SUOI GIANG |
| Tên tiếng Anh | NGHIA ANH SUOI GIANG AGRICULTURAL TECHNOLOGY AND INFRASTRUCTURE INVESTING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NGHIA ANH SUOI GIANG |
| Địa chỉ | Thôn Pang Cáng, Xã Văn Chấn, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 06:46 Cập nhật ngay |
| N7911 | Đại lý du lịch |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5310 | Bưu chính |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| C1811 | In ấn |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0114 | Trồng cây mía |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua