| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG & LÂM NGHIỆP KHANG THỊNH |
| Tên viết tắt | KHANG THINH CFM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | KHANG THINH CONSTRUCTION & FORESTRY ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KHANG THINH CFM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 2 đường Trần Quốc Toản, Tổ dân phố số 7, Xã Mậu A, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Tiến Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 09:52 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG & LÂM NGHIỆP KHANG THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua