| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NAM PHONG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ TM VẬN CHUYỂN NAM PHONG |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ TM VẬN CHUYỂN NAM PHONG |
| Địa chỉ | Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:03 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NAM PHONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 784 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua