| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ PHÁT TRIỂN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP NAM PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | NAM PHUONG INDUSTRIAL EQUIPMENT DEVELOPMENT AND SOLUTIONS CO |
| Tên tiếng Anh | NAM PHUONG INDUSTRIAL EQUIPMENT DEVELOPMENT AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM PHUONG INDUSTRIAL EQUIPMENT DEVELOPMENT AND SOLUTIONS CO |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Duyên Bắc, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:30 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 637 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua