| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VCCANS CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM CONSULTANT INVESTMENT CONSTRUCTION AND TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VCCANS CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 10, đường Phạm Tu, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thanh Xuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 12:42 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua