| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV GIỐNG CÂY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH MTV GIỐNG CÂY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Địa chỉ | Thôn Châu Me, Xã Lân Phong, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Minh Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 05:33 Cập nhật ngay |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
20 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua