| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CAM LÂM |
| Địa chỉ | Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quốc Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/07/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/07/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 05:58 Cập nhật ngay |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua