| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NGUYỄN ÁNH |
| Tên viết tắt | NGUYEN ANH INVESTMENT TRADE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGUYEN ANH INVESTMENT TRADE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Bình Đức, Xã Phù Cát, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc ảnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NGUYỄN ÁNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại. |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 640 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua