| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ -SẢN XUẤT PHƯƠNG AN |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TM-DV-SX PHƯƠNG AN |
| Tên tiếng Anh | PHUONG AN TRADING SERVICE PRODUCTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH MTV TM-DV-SX PHƯƠNG AN |
| Địa chỉ | Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11, ấp Bàu Rã, Xã Tân Lập, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ HỒNG PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 13:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ -SẢN XUẤT PHƯƠNG AN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
141 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua