| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT MỚI NĂNG LƯỢNG TỔNG HỢP TÂY NINH |
| Địa chỉ | Tổ 1, Ấp Đồng Kèn 2, Xã Tân Thành, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:13 Cập nhật ngay |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua