| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KOMB PHAN THIẾT |
| Tên viết tắt | KOMB PHAN THIET CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KOMB PHAN THIET INVESTMENT AND DEVELOPMENT SERVICE TRADING CO., LTD |
| Tên giao dịch | KOMB PHAN THIET CO., LTD |
| Địa chỉ | 127 Võ Thị Sáu, Khu Phố 3, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quang Tấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 22:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KOMB PHAN THIẾT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua