| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ NEW DOOR HUẾ |
| Tên viết tắt | NEW DOOR HUE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NEW DOOR HUE SERVICE AND CONSTRUCTION TRADING ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NEW DOOR HUE CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thuận Hòa, Phường Hóa Châu, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN DIỆU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ NEW DOOR HUẾ đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng. |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua