| Tên tiếng Việt | TỔNG CÔNG TY KHOÁNG SẢN VÀ THƯƠNG MẠI HÀ TĨNH - CÔNG TY CP |
| Tên viết tắt | MITRACO |
| Tên tiếng Anh | HATINH MINERALS AND TRADING JOINT- STOCK CORPORATION |
| Tên giao dịch | MITRACO |
| Địa chỉ | Số 02, đường Vũ Quang, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ VIẾT THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/03/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2003 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 09:21 Cập nhật ngay |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H52239 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua