| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ CHẾ TẠO MÁY CÔNG NGHIỆP CƯỜNG THỊNH PHÁT |
| Tên viết tắt | CUONG THINH PHAT MECHANICAL |
| Tên tiếng Anh | CUONG THINH PHAT MECHANICAL AND MACHINERY MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CUONG THINH PHAT MECHANICAL |
| Địa chỉ | Xóm 7, Xã Quan Thành, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Hữu Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 09:32 Cập nhật ngay |
| C3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5310 | Bưu chính |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua