| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM - XNK SƠN NAM |
| Địa chỉ | Xóm 6, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Viết Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM - XNK SƠN NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua