| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Agri Th Bắc Miền Trung |
| Tên viết tắt | CTY AGRI TH BMT |
| Tên tiếng Anh | BAC MIEN TRUNG TH AGRI CO.LTD COMPANY |
| Tên giao dịch | CTY AGRI TH BMT |
| Địa chỉ | Xóm Thị Tứ, xã Công Thành (Xã Công Thành(Hết hiệu lực)), Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thái Anh Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 00:37 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Agri Th Bắc Miền Trung đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua