| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI, KHAI KHOÁNG, SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG HOÀN LONG |
| Địa chỉ | Xóm 10, Xã Nghĩa Hưng, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Bích Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/07/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/07/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 29/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 06:02 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua