| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÂN THÀNH |
| Địa chỉ | Đội 2, thôn Thành Lợi, Xã Tân Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:44 Cập nhật ngay |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua