| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK ĐỒNG TÂM GROUP |
| Tên viết tắt | XNK DONG TAM GROUP |
| Tên tiếng Anh | XNK DONG TAM GROUP |
| Tên giao dịch | XNK DONG TAM GROUP |
| Địa chỉ | Nhà ông Phạm Văn Đồng, Thôn Hồ Đông, Xã Hồ Vương, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Đồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:15 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 225 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua