| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC BẾN XE KHÁCH DIÊM PHỐ-MINH QUÝ |
| Tên viết tắt | DIEM PHO-MINH QUY COACH STATIONS MANAGEMENT AND EXPLOITATION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DIEM PHO-MINH QUY COACH STATIONS MANAGEMENT AND EXPLOITATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DIEM PHO-MINH QUY COACH STATIONS MANAGEMENT AND EXPLOITATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Mỹ Thịnh, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Văn Viết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:28 Cập nhật ngay |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7310 | Quảng cáo |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua