| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ PHÚC ĐẠI LỘC |
| Tên viết tắt | PHUC DAI LOC TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUC DAI LOC TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUC DAI LOC TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Nổ Giáp 2, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Bách |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:24 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C1811 | In ấn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua