| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP - MG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AGRICULTURE FORESTRY FISHERIES CO.,LTD - MG VIET NAM |
| Tên giao dịch | AGRICULTURE FORESTRY FISHERIES CO.,LTD - MG VIET NAM |
| Địa chỉ | Lô 38A MB 1855, Phường Quảng Thành(Hết hiệu lưc), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:45 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua