| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP QUẢNG PHÚC |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Đới, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Bằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/11/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/11/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 00:24 Cập nhật ngay |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| S9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua