| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TRUNG CHÍNH |
| Địa chỉ | Thôn Thuần Lương, Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TRUNG CHÍNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 730 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua