| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MINH CƯỜNG |
| Tên viết tắt | MINH CUONG COTRA.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH CUONG CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH CUONG COTRA.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 10, đường 217, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | HOÀNG ĐÌNH KIÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 22:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MINH CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F43110 | Phá dỡ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua