| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Nông Nghiệp Việt Nam |
| Tên viết tắt | VNAIC |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM AGRICULTURE INDUSTRY CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VNAIC |
| Địa chỉ | Thôn Duyên Thượng 2, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Đình Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 17:07 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Nông Nghiệp Việt Nam đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua