| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nông Nghiệp Xanh Hà Trung |
| Tên viết tắt | HA TRUNG GREEN AINVES.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HA TRUNG GREEN AGRICULTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA TRUNG GREEN AINVES.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Bồng Lạng, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Cẩm Vân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/11/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/11/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:10 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nông Nghiệp Xanh Hà Trung đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 42 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua