| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ ĐÔNG PHƯƠNG - PDL |
| Tên viết tắt | DONG PHUONG � PDL SERVICES AND PRODUCTION TRADINH COMPANY LI |
| Tên tiếng Anh | DONG PHUONG – PDL SERVICES AND PRODUCTION TRADINH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DONG PHUONG � PDL SERVICES AND PRODUCTION TRADINH COMPANY LI |
| Địa chỉ | SN 38, Đường Hồng Đức, Xóm 1, Xã Khánh Thiện, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lã Hùng Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 03:35 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua