| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN, XÂY LẮP VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHONG CHÂU |
| Tên tiếng Anh | PHONG CHAU CONSULTING, CONSTRUCTION AND TECHNOLOGY TRANSFER COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 113, Đường Trần Nguyên Hãn, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THÀNH CÔNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:02 Cập nhật ngay |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0893 | Khai thác muối |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua