| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP GIA AN |
| Tên viết tắt | GIA AN GENERAL TRADING AND INVESTMENT DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GIA AN GENERAL TRADING AND INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIAAN GENERAL TRADING AND INVESTMENT DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tổ 19, Khu 3, Phường Vân Phú, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | VI ÁNH NGỌC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:47 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua