| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NAM CƯỜNG |
| Tên viết tắt | NAM CUONG PRODUCTION BUSINESS TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NAM CUONG PRODUCTION BUSINESS TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM CUONG PRODUCTION BUSINESS TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 18, phố Kiến Thiết, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 16:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NAM CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua