| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÀNH VINH ANH |
| Tên viết tắt | THANH VINH ANH TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANH VINH ANH TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANH VINH ANH TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu 2, Xã Liên Minh, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Tám |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 20:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÀNH VINH ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1076 | Sản xuất chè |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 102 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua