| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN SƠN |
| Tên viết tắt | TAN SON., CORP |
| Tên tiếng Anh | TAN SON INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORPORATION |
| Tên giao dịch | TAN SON., CORP |
| Địa chỉ | Khu Bặn, Xã Thu Cúc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lã Ngọc Trúc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:36 Cập nhật ngay |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F43110 | Phá dỡ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| J63120 | Cổng thông tin |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua