| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN HOME |
| Tên viết tắt | GREEN HOME MANUFACTURING TRADE AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN HOME MANUFACTURING TRADE AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 8, ngõ 88, đường Thắng Lợi, Phường Nam Viêm(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lưu Văn Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 23:46 Cập nhật ngay |
| N8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan. |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua