| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHOA HỌC KỸ THUẬT VĨNH PHÚC |
| Tên viết tắt | VINH PHUC SCIENCE TECHNOLOGY TRADING SERVICE CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VINH PHUC SCIENCE TECHNOLOGY TRADING SERVICE CO.,LTD |
| Tên giao dịch | VINH PHUC SCIENCE TECHNOLOGY TRADING SERVICE CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đồng Đình, Xã Vĩnh Hưng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Hồng Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 01:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHOA HỌC KỸ THUẬT VĨNH PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua