| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI NGUYỆT ÁNH II |
| Tên viết tắt | NGUYET ANH II PRODUCTION - TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | NGUYET ANH II PRODUCTION - TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGUYET ANH II PRODUCTION - TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Trãi, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Kiều Tùng Ánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/07/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/07/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:44 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1811 | In ấn |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua