| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÀ XÂY DỰNG AN PHÚC |
| Tên viết tắt | PHUC GENERAL SERVICES TRADING AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AN PHUC GENERAL SERVICES TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUC GENERAL SERVICES TRADING AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu 34, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Nhật |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 09:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÀ XÂY DỰNG AN PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua