| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐẠI |
| Tên viết tắt | TRONG DAI TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRONG DAI TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRONG DAI TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đồn 19, Xã Kép, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:13 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐẠI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 85 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua